viễn kế

viễn kế

Người thợ săn dùng viễn kế để đo khoảng cách đến con mồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kế hoạch xa vời, thiếu thực tế: "viễn kế" chỉ những kế hoạch, dự định mang tính lý thuyết, xa rời thực tiễn, khó hoặc không thể thực hiện được trong hoàn cảnh hiện tại.
    • Mưu tính cho tương lai xa: Trong một số ngữ cảnh, "viễn kế" có thể ám chỉ những tính toán, sắp đặt cho một tương lai quá xa, vượt quá tầm kiểm soát hoặc hiểu biết hiện .
dụ sử dụng
  • (Kế hoạch xa vời đó không khả thi khi thiếu tài nguyên.)
  • (Người lãnh đạo trình bày nhiều dự định xa rời thực tế không mang lại kết quả thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viễn kế xa vời": nhấn mạnh tính không thực tế của kế hoạch.

    • Những viễn kế xa vời ấy chỉ làm lãng phí thời gian. (Các kế hoạch phi thực tế đó chỉ gây tốn thời gian vô ích.)
  • "viễn kế mơ hồ": kế hoạch mờ nhạt, không rõ ràng, thiếu chi tiết.

    • Ông ta thích nói về viễn kế mơ hồ hơn hành động thực tế. (Ông ta ưa thích bàn về những dự định mơ hồ hơn hành động cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Kế hoạch (danh từ): dự định, phương án cụ thể để đạt mục tiêuthường mang tính thực tế hơn "viễn kế".

    • Chúng tôi cần một kế hoạch rõ ràng, không phải viễn kế. (Chúng tôi cần phương án cụ thể, không phải ý tưởng xa vời.)
  • Viễn vông (tính từ): xa vời, không thực tếđồng nghĩa với tính chất của "viễn kế".

    • Đó ý tưởng viễn vông, khó thành hiện thực. (Đó ý tưởng xa vời, khó trở thành hiện thực.)
Từ đồng nghĩa
  • Kế hoạch xa vời: kế hoạch thiếu tính khả thi.
  • Mưu tính hão huyền: tính toán viển vông, không thực tế.
  • Dự định phi thực tế: mục tiêu không thể đạt được trong điều kiện hiện tại.
Thành ngữ liên quan
  • Viễn kế bất như cận kế: Kế hoạch xa không bằng kế hoạch gầnnói nên tập trung vào những việc trước mắt, thực tế hơn mơ tưởng xa xôi).
    • Anh nên nhớ viễn kế bất như cận kế, hãy làm tốt việc hôm nay. (Hãy nhớ rằng kế hoạch xa không bằng kế hoạch gần, hãy hoàn thành tốt công việc hiện tại.)